TanroDictionary Sổ từ

arealization

/ˌæriːələˈzeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phân vùng, sự tạo vùng.danh từ

Ví dụ

  1. The arealization of the district took months.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép