Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân vùng, sự tạo vùng.danh từ
Ví dụ
-
The arealization of the district took months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæriːələˈzeɪʃən/
The arealization of the district took months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép