Nghĩa tiếng Việt
- Cây cau.danh từ
- Quả cau ((cũng) areca nut).danh từ
Ví dụ
-
The areca tree grew near the road.
-
She chewed areca during the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép