Nghĩa tiếng Việt
- Chứng mất phản xạ.danh từ
Ví dụ
-
The injury caused areflexia in his arm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌerəˈfleskiːə/
The injury caused areflexia in his arm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép