Nghĩa tiếng Việt
- Giống cát, có cát.tính từ
Ví dụ
-
The arenaceous soil drained water very fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌærəˈneɪʃəs/
The arenaceous soil drained water very fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép