TanroDictionary Sổ từ

arenaceous

/ˌærəˈneɪʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống cát, có cát.tính từ

Ví dụ

  1. The arenaceous soil drained water very fast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép