TanroDictionary Sổ từ

areocentric

/ˌærioʊˈsɛntrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lấy sao Hoả làm trung tâm.tính từ

Ví dụ

  1. The areocentric model made the lesson confusing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép