TanroDictionary Sổ từ

areographi

/ˌɛərɪˈɒɡrəfɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môn khoa học nghiên cứu về đặc điểm địa lý của Sao Hỏa; địa lý của Sao Hỏa.danh từ

Ví dụ

  1. The class studied areographi maps today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép