TanroDictionary Sổ từ

argala

/ɑːrˈɡɑːlə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cò già (Ân độ).danh từ

Ví dụ

  1. An argala stood near the wet field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép