Nghĩa tiếng Việt
- Cò già (Ân độ).danh từ
Ví dụ
-
An argala stood near the wet field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɑːrˈɡɑːlə/
An argala stood near the wet field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép