Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp argali, cừu aga.danh từ
Ví dụ
-
The argali climbed the rocky slope with ease.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːrɡəli/
The argali climbed the rocky slope with ease.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép