Nghĩa tiếng Việt
- Bộ kích quang agon.danh từ
Ví dụ
-
The argon laser played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːrˌɡɑːn ˈleɪzɜː/
The argon laser played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép