TanroDictionary Sổ từ

argot

/ˈɑːɡəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng lóng; tiếng lóng của bọn ăn cắp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the argot on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép