Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng lóng; tiếng lóng của bọn ăn cắp.danh từ
Tiếng Nhật
- 隠語いんごtiếng lóng, ám ngữ
Ví dụ
-
He kept the argot on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːɡəʊ/
He kept the argot on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép