Nghĩa tiếng Việt
- Đáng ngờ, đáng tranh cãi.tính từ
Ví dụ
-
His plan was arguable, but not perfect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːɡjuəbl/
His plan was arguable, but not perfect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép