TanroDictionary Sổ từ

argues

/ˈɑːɡjuːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của argueđộng từ

Ví dụ

  1. He argues for more time each morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép