Nghĩa tiếng Việt
- Người tranh cãi quá mức.danh từ
Ví dụ
-
The argufier started another long argument.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːrɡəfjə/
The argufier started another long argument.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép