TanroDictionary Sổ từ

argufier

/ˈɑːrɡəfjə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tranh cãi quá mức.danh từ

Ví dụ

  1. The argufier started another long argument.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép