TanroDictionary Sổ từ

argufy

/ˈɑːrɡjəˌfɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tranh cãi quá mức.động từ

Ví dụ

  1. They argufy about small things every night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép