Nghĩa tiếng Việt
- Thích tranh cãi, hay cãi lẽ.tính từ
- Để tranh cãi, để tranh luận.tính từ
- Có lý, có luận chứng, lôgíc.tính từ
Ví dụ
-
Her argumentative tone made the room tense.
-
The article had an argumentative style.
-
His answer was clear and argumentative.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép