Nghĩa tiếng Việt
- Tinh khôn, sắc sảo.tính từ
- The thé (tiếng).tính từ
Ví dụ
-
She gave an argute answer to the question.
-
The argute whistle came from the small bird.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép