Nghĩa tiếng Việt
- A La Hán/La hán (bậc tu hành đắc đạo).danh từ
Tiếng Nhật
- 羅漢らかん(viết tắt) La Hán, A-la-hán
Ví dụ
-
The monk was said to be an arhat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép