Nghĩa tiếng Việt
- Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.động từ
- Phát sinh do; do bởi.động từ
- Sống lại, hồi sinh.động từ
- Mọc lên; trở dậy.động từ
- Nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh).động từ
- sanh, sanh khởiđộng từ
Tiếng Nhật
- 生じるしょうじるsinh ra, gây ra
- 生ずるしょうずるsinh ra, gây ra
- 沸き起こるわきおこるdâng trào, bùng lên
- 芽生えるめばえるnảy mầm
- 基づくもとづくdựa trên, căn cứ vào, theo
Ví dụ
-
Problems arise when people stop listening.
-
Great ideas arise from careful study.
-
The old story says heroes arise again.
-
She will arise early for the trip.
-
She tried to arise the issue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép