Nghĩa tiếng Việt
- Có râu ngọn (ở quả cây họ lúa).tính từ
Ví dụ
-
The aristate seed stuck to my shirt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈrɪsteɪt/
The aristate seed stuck to my shirt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép