TanroDictionary Sổ từ

aristate

/əˈrɪsteɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có râu ngọn (ở quả cây họ lúa).tính từ

Ví dụ

  1. The aristate seed stuck to my shirt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép