Nghĩa tiếng Việt
- Tầng lớp quý tộc.danh từ
- Chế độ quý tộc; nước do tầng lớp quý tộc thống trị; chính phủ của tầng lớp quý tộc thống trị.danh từ
- Chế độ chọn người ưu tú.danh từ
- Những người tiêu biểu, ưu tú nhất.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The old house showed signs of aristocracy.
-
The country was ruled by an aristocracy.
-
Their team worked on the idea of aristocracy.
-
They chose the aristocracy of the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép