TanroDictionary Sổ từ

aristocracy

/ˌærɪˈstɒkrəsi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tầng lớp quý tộc.danh từ
  2. Chế độ quý tộc; nước do tầng lớp quý tộc thống trị; chính phủ của tầng lớp quý tộc thống trị.danh từ
  3. Chế độ chọn người ưu tú.danh từ
  4. Những người tiêu biểu, ưu tú nhất.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old house showed signs of aristocracy.

  2. The country was ruled by an aristocracy.

  3. Their team worked on the idea of aristocracy.

  4. They chose the aristocracy of the class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép