TanroDictionary Sổ từ

aristocratic

/ˌærɪstəˈkrætɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dòng dõi quý tộc; có tính chất quý tộc, có vẻ quý phái.tính từ

Ví dụ

  1. She came from an aristocratic family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép