TanroDictionary Sổ từ

aristotelian

/ˌærɪstəˈtiːliən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. A-ri-xtôt (một nhà triết học Hy-lạp nổi tiếng; 384 322 trước lịch).tính từ
  2. Môn đồ của A-ri-xtôt.danh từ

Ví dụ

  1. The aristotelian option was chosen.

  2. She saw the aristotelian yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép