TanroDictionary Sổ từ

arithmetic organ

/əˈrɪθməˌtɪk ˈɔrɡən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận số học.danh từ

Ví dụ

  1. The arithmetic organ was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép