TanroDictionary Sổ từ

arithmograph

/ˌerɪθˈmɔːfrəɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sơ đồ số học, đồ hình số học.danh từ

Ví dụ

  1. The teacher drew an arithmograph on paper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép