Nghĩa tiếng Việt
- Sơ đồ số học, đồ hình số học.danh từ
Ví dụ
-
The teacher drew an arithmograph on paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌerɪθˈmɔːfrəɡ/
The teacher drew an arithmograph on paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép