Nghĩa tiếng Việt
- Hộp, hòm, rương.danh từ
- Thuyền lớn.danh từ
Tiếng Nhật
- 箱舟はこぶねcon thuyền (của Noah)
Ví dụ
-
They kept the sacred items in the ark.
-
The ark floated safely on the water.
-
Ark of the Covenant; Ark of Testimony
hộp đựng pháp điển (của người Do thái xưa)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép