Nghĩa tiếng Việt
- Đội tàu, hạm đội.danh từ
Tiếng Nhật
- 艦隊かんたいhạm đội
Ví dụ
-
The armada sailed slowly into the harbor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɑːˈmɑːdə/
The armada sailed slowly into the harbor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép