TanroDictionary Sổ từ

armamentarium

/ˌɑːrməˌmɛnˈtɛriəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trang bị và cách trang bị (chủ yếu về y tế).danh từ

Ví dụ

  1. The clinic updated its armamentarium with new tools.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép