TanroDictionary Sổ từ

armed

/ɑːmd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vũ trang.tính từ

Ví dụ

  1. The armed guards stood at the gate.

  2. armed forces

    lực lượng vũ trang

  3. armed insurrection

    cuộc khởi nghĩa vũ trang

  4. armed neutrality

    trung lập vũ trang (chính sách của những nước còn đứng trung lập nhưng sẵn sàng tham chiến)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép