Nghĩa tiếng Việt
- Vũ trang.tính từ
Ví dụ
-
The armed guards stood at the gate.
-
armed forces
lực lượng vũ trang
-
armed insurrection
cuộc khởi nghĩa vũ trang
-
armed neutrality
trung lập vũ trang (chính sách của những nước còn đứng trung lập nhưng sẵn sàng tham chiến)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép