TanroDictionary Sổ từ

armhole

/ˈɑːmhəʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ áo để xỏ cánh tay vào.danh từ

Ví dụ

  1. The shirt's armhole was too tight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép