Nghĩa tiếng Việt
- Người tùy tùng một hiệp sĩ (thời trung cổ).danh từ
- Thân sĩ, người có quyền mang huy chương.danh từ
Ví dụ
-
The armiger carried the knight's shield.
-
As an armiger, he wore a small crest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép