Nghĩa tiếng Việt
- Sự đình chiến.danh từ
- Cuộc đình chiến ngắn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The armistice brought quiet to the border.
-
They agreed to a short armistice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép