TanroDictionary Sổ từ

armless

/ˈɑːrmləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có tay.tính từ
  2. Không có cánh.tính từ
  3. Không có vũ khí.tính từ

Ví dụ

  1. The armless statue stood in the garden.

  2. The baby bird looked armless in the nest.

  3. The guards searched the bag and found it armless.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép