Nghĩa tiếng Việt
- Nhà sản xuất vũ khí.danh từ
- Sự quan phụ trách vũ khí (của một tàu chiến, một đạo quân... ).danh từ
Ví dụ
-
The armorer fixed the broken sword carefully.
-
The ship's armorer checked every tool at dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép