Nghĩa tiếng Việt
- Bọc, bọc kim thuộc.tính từ
Tiếng Nhật
- 装甲そうこうlớp giáp, bọc thép
Ví dụ
-
The armoring made the box much stronger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːrmɜːin/
The armoring made the box much stronger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép