Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của armour.động từ
Tiếng Nhật
- 装甲そうこうlớp giáp, bọc thép
Ví dụ
-
They are armouring the vehicle for safety.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép