TanroDictionary Sổ từ

armouring

/ˈɑːmɜːrɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của armour.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are armouring the vehicle for safety.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép