Nghĩa tiếng Việt
- Nơi cất vũ khí.danh từ
Ví dụ
-
He rested his elbow on the armrest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːmrest/
He rested his elbow on the armrest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép