TanroDictionary Sổ từ

aropl

/ˈærəpəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (tôn giáo) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Ahmadi Religion of Peace and Light.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the aropl yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép