Nghĩa tiếng Việt
- Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.động từ
- Phát sinh do; do bởi.động từ
- Sống lại, hồi sinh.động từ
- Mọc lên; trở dậy.động từ
- , (từ cổ, nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh).động từ
Ví dụ
-
Many new problems arose during the long meeting.
-
The idea arose from a simple question.
-
He arose from sleep feeling fresh.
-
The sun arose over the quiet sea.
-
They arose the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép