TanroDictionary Sổ từ

arose

/əˈrəʊz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra.động từ
  2. Phát sinh do; do bởi.động từ
  3. Sống lại, hồi sinh.động từ
  4. Mọc lên; trở dậy.động từ
  5. , (từ cổ, nghĩa cổ) nổi lên, vọng đến, vang đến (tiếng âm thanh).động từ

Ví dụ

  1. Many new problems arose during the long meeting.

  2. The idea arose from a simple question.

  3. He arose from sleep feeling fresh.

  4. The sun arose over the quiet sea.

  5. They arose the data carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép