Nghĩa tiếng Việt
- Suốt ngày đêm không ngừng nghỉ, 24/7.idiom
Tiếng Nhật
- 日夜にちやngày đêm, luôn luôn
- 一日中いちにちじゅうsuốt cả ngày
- 四六時中しろくじちゅうsuốt ngày đêm
Ví dụ
-
Rescue teams worked around the clock to clear the debris and find survivors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép