Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của arouse.động từ
Tiếng Nhật
- 醸成じょうせいsự ủ, lên men
Ví dụ
-
The story is arousing a lot of interest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép