TanroDictionary Sổ từ

arrack

/ˈærək/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rượu arac (nấu bằng gạo, mía... ).danh từ

Ví dụ

  1. He tasted arrack at the festival.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép