Nghĩa tiếng Việt
- Rượu arac (nấu bằng gạo, mía... ).danh từ
Ví dụ
-
He tasted arrack at the festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈærək/
He tasted arrack at the festival.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép