Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của arraignđộng từ
Ví dụ
-
The judge arraigned the case before the hearing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈreɪnd/
The judge arraigned the case before the hearing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép