TanroDictionary Sổ từ

arraigned

/əˈreɪnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của arraignđộng từ

Ví dụ

  1. The judge arraigned the case before the hearing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép