Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của arraign.động từ
Ví dụ
-
They are arraigning the facts in a clear order.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈreɪnɪŋ/
They are arraigning the facts in a clear order.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép