Nghĩa tiếng Việt
- Sự buộc tội, sự tố cáo; sự thưa kiện.danh từ
- Sự công kích, sự công khai chỉ trích) một ý kiến, một người nào).danh từ
- Sự đặt vấn đề nghi ngờ (một lời tuyên bố, một hành động).danh từ
Tiếng Nhật
- 弾劾だんがいsự luận tội, đàn hặc
Ví dụ
-
The arraignment began early in the morning.
-
His speech was an arraignment of the policy.
-
Her later note led to arraignment of the claim.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép