Nghĩa tiếng Việt
- Người sắp xếp, người sắp đặt.danh từ
- Người cải biên, người soạn lại (bản nhạc... ).danh từ
Ví dụ
-
The arranger set the flowers neatly.
-
The arranger made the song easier to sing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép