TanroDictionary Sổ từ

arrant

/ˈærənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực sự, hoàn toàn; hết sức, thậm đại.tính từ

Ví dụ

  1. He is known as an arrant rogue in town.

  2. an arrant rogue

    thằng đại xỏ lá

  3. arrant nonsense

    điều thậm vô lý, điều hét sức vô lý; điều hết sức bậy bạ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép