Nghĩa tiếng Việt
- Sự dàn trận, sự bày binh bố trận.danh từ
- Lực lượng quân đội.danh từ
- Dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề.danh từ
- Danh sách hội thẩm.danh từ
- Quần áo, đồ trang điểm.danh từ
- Mạng anten.danh từ
- Mảng.danh từ
- Mặc quần áo, diện; trang điểm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The array of stars looked beautiful tonight.
-
A strong array waited outside the gate.
-
An array of flowers decorated the long table.
-
The judge read the array of names.
-
She wore a bright array to the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép