TanroDictionary Sổ từ

array

/əˈreɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dàn trận, sự bày binh bố trận.danh từ
  2. Lực lượng quân đội.danh từ
  3. Dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề.danh từ
  4. Danh sách hội thẩm.danh từ
  5. Quần áo, đồ trang điểm.danh từ
  6. Mạng anten.danh từ
  7. Mảng.danh từ
  8. Mặc quần áo, diện; trang điểm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The array of stars looked beautiful tonight.

  2. A strong array waited outside the gate.

  3. An array of flowers decorated the long table.

  4. The judge read the array of names.

  5. She wore a bright array to the party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép