Nghĩa tiếng Việt
- Tiền nợ lẽ ra phải trả trước đó; nợ còn khất lại.danh từ
- Arrears of salary.danh từ
- Tiền lương còn khất lại, còn thiếu lại (chưa trả).danh từ
- Việc chưa làm xong.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She paid her arrears after getting paid.
-
His salary arrears arrived at last.
-
He paid his rent arrears before the deadline.
-
She has a large arrears of correspondence to finish.
-
rent arrears
tiền thuê nhà còn khất lại
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép