Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của arrestđộng từ
Ví dụ
-
He was arrested for shoplifting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈrɛstɪd/
He was arrested for shoplifting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép