TanroDictionary Sổ từ

arresting

/əˈrestɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của arrest.động từ
  2. Làm ngừng lại, làm hãm lại.tính từ
  3. Lôi cuốn, hấp dẫn, thu hút sự chú ý.tính từ

Ví dụ

  1. The police are arresting the thief now.

  2. They installed a new arresting device on the gate.

  3. The painting has an arresting red line.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép