Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của arrest.động từ
- Làm ngừng lại, làm hãm lại.tính từ
- Lôi cuốn, hấp dẫn, thu hút sự chú ý.tính từ
Ví dụ
-
The police are arresting the thief now.
-
They installed a new arresting device on the gate.
-
The painting has an arresting red line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép